tha phương cầu thực

Học thuật
Thân thiện
tha phương cầu thực

Anh ấy phải tha phương cầu thực để nuôi gia đình.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Rời quê hương đến nơi khác để mưu sinh, kiếm sống: "tha phương cầu thực" diễn tả việc một người phải rời bỏ quê nhà, nơi chôn nhau cắt rốn, để đến một vùng đất mới tìm kế sinh nhai, thường hoàn cảnh khó khăn, thiếu việc làm hoặc mong muốn đổi đời.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Cha tôi ngày trước phải tha phương cầu thực vào Nam lập nghiệp. (Cha tôi ngày trước phải rời quê hương vào miền Nam để kiếm sống xây dựng sự nghiệp.)
    • Câu chuyện về những người nông dân tha phương cầu thực lên thành phố rất phổ biến trong thời kỳ đổi mới. (Câu chuyện về những người nông dân rời quê lên thành phố kiếm sống rất phổ biến trong thời kỳ đổi mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tha phương": thường được dùng độc lập với nghĩa rộng hơn, chỉ việc phải sống xa quê hương, có thể nhiều lý do (học tập, công tác, lập nghiệp), không nhất thiết chỉ mưu sinh khó khăn.
    • Sống tha phương, tôi càng thấy nhớ quê nhà da diết. (Sống xa quê, tôi càng thấy nhớ quê nhà da diết.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưu lạc: (động từ) phiêu bạt, sống lang thang nay đây mai đó, thường mang sắc thái gian truân, vất vả hơn "tha phương cầu thực".
  • Mưu sinh: (động từ) tìm cách kiếm sống. Đây từ ghép Hán Việt tạo nên phần "cầu thực" trong thành ngữ.
  • Lập nghiệp: (động từ) gây dựng sự nghiệp, thường mang nghĩa tích cực chủ động hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Bôn ba kiếm sống: đi đây đi đó, vất vả để tìm kế sinh nhai.
  • Phiêu bạt mưu sinh: lang thang, không nơicố định để kiếm sống.
Thành ngữ liên quan
  • Một nắng hai sương: chỉ sự vất vả, cực nhọc của công việc đồng áng hoặc lao động mưu sinh. Có thể dùng để miêu tả cuộc sống của người "tha phương cầu thực".
  • Chân ướt chân ráo: vừa mới đến một nơi nào đó, thường trong tình trạng chưa ổn định. Có thể dùng để nói về thời điểm đầu khi mới "tha phương cầu thực".
tha phương cầu thực

Anh ấy phải tha phương cầu thực để nuôi gia đình.

  1. Đi nơi khác kiếm ăn.